Hyundai Grand I10 Sedan 1.2MT Tiêu Chuẩn

Giá xe: 343.800.000 vnđ

Liên hệ 0963.598.663

Hyundai Grand I10 sedan 1.2MT

Giá xe: 383.100.000 vnđ

Liên hệ 0963.598.663

Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT

Giá xe: 407.700.000 vnđ

Liên hệ 0963.598.663

HYUNDAI GRAND I10 SEDAN - NHẤN NÚT KHỞI ĐỘNG CUỘC SỐNG MỚI

Hyundai Grand i10 Sedan là dòng xe nhỏ gọn phù hợp với mọi lứa tuổi di chuyển trong đường phố đô thị nhỏ hẹp. Nếu bạn phải mua một chiếc xe nhỏ, bạn đã hạn chế lựa chọn và tất cả các xe đều khá giống nhau về kích thước và thiết bị.Grand i10 Sedan ở các đời gần đây đã thực sự thay đổi rất nhiều so với lúc mới được giới thiệu ra thị trường, nó đã to hơn, thiết kế đẹp hơn và đáng mua hơn. Hyundai Grand i10 sedan còn được xem là dòng xe thứ 2 trong phân khúc A với kỳ vọng sẽ ” khuấy động” thị trường Việt Nam trong phân khúc sedan giá rẻ
Nằm trong phân khúc Sedan A rất ít bị cạnh tranh tại thị trường Việt Nam , Hyundai Grand i10 Sedan thực sự trở thành sự lựa chọn tốt cho người tiêu dùng với nhu cầu 1 chiếc Sedan cỡ nhỏ, vừa đi gia đình vừa có thể chở đồ với cốp sau riêng biệt. Chỉ có Chevrolet Aveo ở phân khúc Sedan B có cùng tầm giá với i10 sedan trong thời điểm hiện tại.

Với mẫu Hyundai i10 Sedan 2019  mới, Hyundai trang bị thêm nhiều tính năng tiện nghi và an toàn vượt trội so với các mẫu xe khác cùng phân hạng, như điều hoà tự động, vô-lăng bọc da có chức năng sưởi ấm và điều khiển hành trình (Cruise Control) có giới hạn tốc độ, được trang bị thêm một số tính năng an toàn như hệ thống điều khiển ổn định (VSC) và các túi khí màn cửa phía trước.

Ngoại Thất

Cải thiện hơn về nhiều mặt so với các thế hệ trước đây, Hyundai Grand i10 có thiết kế rộng rãi và trang bị tốt hơn. kích thước tổng thể theo chiều dài x rộng x ca của Hyunda Grand i10 sedan là 3,995 x 1,660 x 1,505mm, trong khi đó phiên bản hatchback chỉ tới 3,765mm. Hyundai Grand i10 Sedan có thiết kế khoang hành lý rộng hàng đầu phân khúc, chỗ ngồi của lái xe và hành khách phía sau cũng được nới rộng đáng kể so với thế hệ trước.

Điểm nổi bật khác của xe ô tô i10 so với những đối thủ đấy là khởi động bằng nút bấm, đồ vật cửa gió phía sau, thường chỉ đồ vật cho những dòng xe cao cấp hơn.

Thiết kế của Hyundai Grand i10 tuân thủ tiếng nói mới của Hyundai. nổi trội nhất chính là cụm mặt nạ làm mát cỡ to, cản trước kiểu dáng thể thao và đèn xi-nhan LED trên gương chiếu hậu. Cản sau cũng được cách tân thể thao hơn, đi cùng có cụm cánh hướng gió trên nóc xe.

hyundai-i10-sedan

Hyundai grand i10 sedan hay còn gọi là hyundai i10 đuôi dài được trang bị si nhan trên gương, tay nắm cửa mạ crom, đèn sương mù và ăng ten nóc

Về tính năng vận hành, Grand i10 sở hữu 2 lựa chọn động cơ: 1.0L công suất 66 sức ngựa tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 91,2 Nm và một.2L công suất 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 119,7 Nm tại 4.000 vòng/phút. Hộp số đi kèm là 5 số sàn hoặc tự động 4 số.

Nội thất sang trọng, cao cấp

Nội thất của Grand i10 sedan mang phong cách sang trọng nhưng đầy tính thực tế. Khoang lái sáng và rộng rãi với chất lượng hoàn thiện cao tạo cho bạn niềm cảm hứng phiêu lưu cùng chiếc xe.

Không gian nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi và quy cách thiết kế rộng rãi rất hợp thời trang, với không gian lái rộng rãi, khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và các tính năng cao cấp.

Ngoài ra, để tăng thêm sự thư giản cho người ngồi trong xe, Hyundai Grand i10 sedan còn được trang bị thêm các tính năng hiện đại như hệ thống giải trí với màn hình trung tâm tích hợp định vị dẫn đường, tích hợp dàn âm thanh hỗ trợ Radio/CD/MP3 kết nối thông qua Bluetooth.

Vận Hành

Mạnh mẽ mà vẫn hiệu quả trong tiêu hao nhiên liệu

Với Grand i10 sedan, bạn sẽ cảm nhận được sự pha trộn thú vị của sức mạnh và hiệu quả, khả năng xử lí nhạy bén, sự tĩnh lặng trong khoang lái cùng với sự tối ưu về mặt khí động học. Tất cả đều nằm trong 1 chiếc xe.

(Công suất tối đa : 83 PS, Lượng khí thải : 11.6 kg-m)

 

Động cơ xăng 1.2 Mpi với công nghệ Dual VTVT 

Động cơ xăng Kappa có dung tích 1.2l, 16 Valve kết hợp cùng công nghệ Dual VTVT đem đến sự hiệu quả về tiêu thụ nhiên liệu cũng như sự bền bỉ trong vận hành. Dual VTVT hoạt động hiệu quả đem đến lượng  khí thải thấp hơn.

 
   
     

Đồng hồ hiển thị cấp số

Đồng hồ điện tử hiện thị cấp số hiện hành giúp bạn chủ động trong việc điều khiển xe hơn

     
 

Thiết kế khí động học

Kiểu dáng xe được thiết kế với sức cản gió thấp ở mặt trước cùng đột vuốt thoát gió ra phía sau, khiến luồng không khí được lưu chuyển dễ dàng, giúp tăng hiệu quả sử dụng cũng như khả năng cân bằng ổn định cho xe

An Toàn

Công nghệ an toàn chủ động

Bạn hoàn toàn có thể đặt niềm tin với khả năng đảm bảo an toàn của Grand i10 sedan. Hệ thống túi khí sẽ bảo vệ người lái và hành khách khỏi những chấn thương do va chạm.

 
   
 

Chống bó cứng phanh ABS

Công nghệ chống bó cứng phanh ABS ( Anti-lọc Brake System )giúp ngăn việc trượt bánh, duy trì khả năng điều khiển xe. ABS còn giúp xe nhanh chóng ổn định và hạn chế việc bị khóa bánh không điều khiển được hướng lái trong khi phanh khẩn cấp.

Túi khí ghế lái và hành khách

Grand i10 sedan hoàn toàn làm hài lòng những người khó tính nhất bằng công nghệ an toàn chủ động với túi khí dành cho lái xe và hành khách, giúp đảm bảo an toàn tránh chấn thương trong trường hợp va chạm.

Kết cấu khung xe vững chắc

Grand i10 sedan sở hữu kết cấu khung xe vững chắc với thép chống ăn mòn, được gia cố vật liệu để tăng cường độ cứng và đặc biệt sử dụng kỹ thuật hàn mới đảm bảo độ bền vững cao

Cửa sổ điều chỉnh điện

Bộ điều khiển điện cửa sổ được đặt bên ghế lái giúp bạn dễ dàng điều khển cửa sổ cũng như đóng mở cửa ra vào.

Tiện Nghi

Grand i10 sedan đem đến cho bạn những tiện ích hữu dụng

Là mẫu xe nhỏ và tiết kiệm nhưng Grand i10 sedan trang bị các tính năng rất hợp lý, bao gồm:

  • Trợ lực lái điện, vô-lăng gật gù, khóa cửa từ xa, gương chiếu hậu chỉnh điện, cửa sổ chỉnh điện, hệ thống âm thanh 4 loa…
  • Bảng đồng hồ hiển thị LCD có khả năng thông báo nhiều thông tin vận hành được thiết kế mang tính thẩm mỹ cao với ánh sáng hiển thị màu xanh và trắng dịu dàng cho mắt.
  • Trang bị hệ thống âm thanh giải trí hỗ trợ Radio/CD/Mp3 cùng kết nối Bluetooth với 1GB bộ nhớ trong đem đến trải nghiệm âm nhạc tuyệt vời.
  • Đồng hồ điện tử hiển thị cấp số hiện hành giúp bạn chủ động trong việc điều khiển xe.
  • Hộp số tay 5 cấp có trọng lượng nhẹ mang đến khả năng vào số chính xác và vận hành mạnh mẽ, cửa sổ chỉnh điện được đặt bên cạnh ghế lái giúp bạn dễ dàng điều khiển.
  • Nút khởi động Start/Stop Engine giúp việc khởi động hoặt tắt máy đơn giản hơn bao giờ hết với chỉ 1 nút bấm, chìa khóa thông minh giúp người lái có thể dễ dàng với chỉ nút bấm trên tay nắm cửa.
  • Gương hậu được áp dụng công nghệ gương điện chromic giúp chống chói khi phản lại ánh đèn xe phái sau chiếu lên.
 

Hình ảnh ngoại thất

Hình ảnh nội thất

THông số kỹ thuật

So sánh giữa các phiên bản

1.2 MT Tiêu chuẩn 1.2 MT  1.2 AT
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm) 3,995 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 87/6,000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu 43l
Hộp số 5MT 5MT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da tick tick
Vô lăng trợ lực + gật gù tick tick tick
Ghế bọc nỉ tick tick
Ghế bọc da tick
Ghế lái chỉnh độ cao tick tick
Khóa cửa từ xa tick
Chìa khóa thông minh tick tick
Radio + CD + AM/FM tick
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường tick tick
Số loa 4 4 4
Kính chỉnh điện (tự động bên lái) tick tick tick
Kính an toàn chống kẹt tick tick
Camera lùi + gương chống chói tick tick
Cảm biến lùi tick tick
Hệ thống chống trộm (immobilizer) tick tick
Khóa cửa trung tâm tick tick tick
Châm thuốc + Gạt tàn tick tick
Tấm chắn nắng ghế phụ + gương tick tick tick
Cốp mở điện tick tick tick
Điều hòa chỉnh tay tick tick tick
Trang bị ngoại thất
Gương chỉnh điện tick
Gương chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ tick tick
Đèn sương mù tick tick
Gương chiếu hậu tick tick tick
An toàn
Túi khí đơn tick
Túi khí đôi tick
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS tick tick
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD tick tick
BẢNG TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Trong đô thị 8,61 9,2
Ngoài đô thị 5,37 4,67
Kết hợp 6,6 6,3